KDE19STA

Giá:

Hãng sản xuất: Wuxi Kipor Power Co., Ltd.

Thông tin chung:


 

Model

KDE19STA

Tần số (Hz)

50     60

Công suất liên tục (kVA)

14.4   17

Công suất dự phòng (kVA)

16.7    18.7

Điện áp định mức (V)

115/230 120/240

Dòng điện định mức (A)

125/62.6 142/70.8

Tốc độ quay (r / min)

3000            3600

Số pha - Số dây

1 Phase - 2 Dây

Hệ số công suất (Cos Φ)

0.9(Lag)

Cấp cách điện

F

Số cực từ

2

Loại kích từ

Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR)

Model động cơ

KM376AG

Kiểu động cơ

Động cơ Diezel 4 thì, 3 xy lanh, xếp thẳng hàng

Đường kính x hành trình piston (mm)

76×77

Dung tích xy lanh (L)

1.048

Công suất động cơ (kW)

15.3/3000   17.5/3600

Tỉ số nén

21.5:1

Hệ thống làm mát

Làm mát bằng két nước kết hợp quạt gió

Dung tích nước làm mát (L)

6

Hệ thống bôi trơn

Bơm dầu kết hợp vung té

Dung tích dầu bôi trơn (L)

4.8

Hệ thống khởi động

Đề nổ 12VDC

Nhiên liệu sử dụng

Diesel

Loại dầu bôi trơn

SAE10W-30, 15W-40

Công suất động cơ khởi động (V-kW)

12V 1.4kW

Nguồn nạp ắc qui (VA)

14V 25A

Dung lượng ắc qui(V-Ah)

12V 65Ah

Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa (g/kW.h)

≤320

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

38

Thời gian chạy liên tục (giờ)

6

Kích thước (L x W x H) (mm)

1540 x 845 x 925

Trọng lượng khô (kg)

442

Độ ồn dB(A)/7m

72

Kết cấu khung – vỏ bọc

Vỏ chống ồn đồng bộ

Bảng điều khiển: Kỹ thuật số (Digital)

1 - Khóa điện khởi động máy,  Attomat điều khiển và bảo vệ điện áp ra, Đồng hồ báo điện áp, Đồng hồ báo nhiên liệu, ổ cắm đa năng điện xoay chiều 220 V,  cực ra điện áp 220V, và nút dừng khẩn cấp khi có sự cố.

2 - Màn hình kỹ thuật số hiển thị: Điện áp và dòng điện, tần số, tổng thời gian chạy máy...các đèn chỉ báo chế độ bảo vệ nếu xuất hiện lỗi (bao gồm: cao/ thấp tần số, điện áp, nhiệt độ động cơ, áp suất dầu bôi trơn, quá tải...). Chức năng SCAN có thể quét kiểm tra liên tục và hiển thị tự động trên màn hình.